Kho từ › Biến danh từ không đếm thành đếm được › a stroke of

a stroke of

B2 phr. 📁 Biến danh từ không đếm thành đếm được EVU-UI
một sự... (may mắn); một tí (việc)
UK /ə ˈstrəʊk əv/ · US /ə ˈstrəʊk əv/
Winning the prize was a real stroke of luck.
→ Trúng giải đúng là một sự may mắn bất ngờ.
He has not done a stroke of work all day.→ Cả ngày anh ta chẳng làm được một tí việc nào.
"a stroke of luck" = vận may bất ngờ; "a stroke of work" chỉ dùng trong câu phủ định, nhấn mạnh hơn "a bit of work".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...