Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với get · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get down

/ˌɡet ˈdaʊn/ B2

Nghĩa

làm ai chán nản, buồn bực phr.

Định nghĩa · To make someone feel sad or depressed.

“Weeks of grey weather in the north were getting me down.”Mấy tuần trời xám xịt ở miền Bắc làm tôi phát nản.

Đồng nghĩa depress

Ghi chú · get somebody down = depress (khiến ai ủ dột).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...