Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

depress

/di'pres/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #11421

Nghĩa thường dùng

làm chán nản động từ

“Bad news can depress markets.”Tin xấu có thể làm chán nản thị trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

depress

/di'pres/

ngoại động từ

  • làm chán nản, làm ngã lòng; làm buồn, làm sầu não, làm phiền muộn
    • failure didn't depress him: thất bại không làm anh ta ngã lòng
  • làm giảm (giá), làm giảm sút; làm chậm trễ, làm đình trệ
    • to depress trade: làm đình trệ việc buôn bán
  • làm yếu đi, làm suy nhược
    • to depress the action of the heart: làm yếu hoạt động của tim
  • ấn xuống, nén xuống, kéo xuống, đẩy xuống, hạ xuống
    • to depress one's voice: hạ giọng
Định nghĩa tiếng Anh

v. lower someone's spirits; make downhearted v. lower (prices or markets) v. lessen the activity or force of

Gợi ý (19)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...