Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với come và go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come to a standstill

/ˌkʌm tʊ ə ˈstændstɪl/ B2

Nghĩa

ngừng hẳn, đình trệ hoàn toàn phr.

Định nghĩa · To stop completely or become inactive.

“Traffic in the old quarter came to a standstill because of the flood.”Giao thông ở khu phố cổ tê liệt hoàn toàn vì ngập lụt.

Ghi chú · stop completely – dùng cho giao thông, sản xuất, đàm phán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...