Kho từ › Cụm với come và go › come to a standstill

come to a standstill

B2 phr. 📁 Cụm với come và go EVU-UI
ngừng hẳn, đình trệ hoàn toàn
UK /ˌkʌm tʊ ə ˈstændstɪl/ · US /ˌkʌm tʊ ə ˈstændstɪl/
Traffic in the old quarter came to a standstill because of the flood.
→ Giao thông ở khu phố cổ tê liệt hoàn toàn vì ngập lụt.
stop completely – dùng cho giao thông, sản xuất, đàm phán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...