Kho từ › Cụm với come và go › come to terms with

come to terms with

B2 idiom 📁 Cụm với come và go EVU-UI
chấp nhận, nguôi ngoai (điều khó khăn)
UK /ˌkʌm tə ˈtɜːmz wɪð/ · US /ˌkʌm tə ˈtɜːmz wɪð/
It took him a year to come to terms with losing his job.
→ Anh mất cả năm mới chấp nhận được việc mất việc làm.
acknowledge and accept something difficult psychologically.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...