come into a fortune
/ˌkʌm ˌɪntʊ ə ˈfɔːtʃuːn/ B2
Nghĩa
được thừa kế một gia tài lớn
phr.
Định nghĩa · To inherit a large amount of money.
“He came into a fortune when his uncle died last year.”Anh được thừa hưởng một gia tài lớn khi người chú qua đời năm ngoái.
Ghi chú · come into = acquire. Receive money when someone dies (thừa kế).