Kho từ › Cụm với come và go › come into operation

come into operation

B2 phr. 📁 Cụm với come và go EVU-UI
bắt đầu có hiệu lực/đi vào vận hành
UK /ˌkʌm ˌɪntʊ ˌɒpəˈreɪʃn/ · US /ˌkʌm ˌɪntʊ ˌɒpəˈreɪʃn/
The new motorway will come into operation next March.
→ Tuyến cao tốc mới sẽ đi vào hoạt động vào tháng Ba tới.
start working / take effect – a law or system comes into operation.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...