Kho từ › Cụm với come và go › come into existence

come into existence

B2 phr. 📁 Cụm với come và go EVU-UI
ra đời, bắt đầu tồn tại
UK /ˌkʌm ˌɪntʊ ɪɡˈzɪstəns/ · US /ˌkʌm ˌɪntʊ ɪɡˈzɪstəns/
The organisation came into existence just after the war.
→ Tổ chức này ra đời ngay sau chiến tranh.
begin to exist – dùng cho tổ chức, luật lệ, quốc gia.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...