Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với come và go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come into fashion

/ˌkʌm ˌɪntʊ ˈfæʃn/ B2

Nghĩa

trở nên thịnh hành, vào mốt phr.

Định nghĩa · To become popular or trendy again.

“Loose linen shirts have come into fashion again this summer.”Áo sơ mi vải lanh rộng lại vào mốt mùa hè này.

Ghi chú · become fashionable. Trái nghĩa: go out of fashion (lỗi mốt).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...