Kho từ › Cụm với come và go › come into fashion

come into fashion

B2 phr. 📁 Cụm với come và go EVU-UI
trở nên thịnh hành, vào mốt
UK /ˌkʌm ˌɪntʊ ˈfæʃn/ · US /ˌkʌm ˌɪntʊ ˈfæʃn/
Loose linen shirts have come into fashion again this summer.
→ Áo sơ mi vải lanh rộng lại vào mốt mùa hè này.
become fashionable. Trái nghĩa: go out of fashion (lỗi mốt).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...