Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với come và go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come into sight/view

/ˌkʌm ˌɪntʊ ˈsaɪt/ B2

Nghĩa

hiện ra, lọt vào tầm mắt phr.

Định nghĩa · To become visible or noticeable.

“After two hours at sea, the island came into view.”Sau hai giờ lênh đênh trên biển, hòn đảo hiện ra trong tầm mắt.

Ghi chú · become visible – dùng sight hoặc view. Trái nghĩa: go out of sight.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...