Kho từ › Cụm với come và go › come into sight/view

come into sight/view

B2 phr. 📁 Cụm với come và go EVU-UI
hiện ra, lọt vào tầm mắt
UK /ˌkʌm ˌɪntʊ ˈsaɪt/ · US /ˌkʌm ˌɪntʊ ˈsaɪt/
After two hours at sea, the island came into view.
→ Sau hai giờ lênh đênh trên biển, hòn đảo hiện ra trong tầm mắt.
become visible – dùng sight hoặc view. Trái nghĩa: go out of sight.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...