Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với come và go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a go of

/ˌmeɪk ə ˈɡəʊ əv/ B2

Nghĩa

làm cho thành công (việc kinh doanh, dự định) idiom

Định nghĩa · To succeed in a business or plan.

“They are taking a big risk, but I hope they make a go of the cafe.”Họ đang liều lớn, nhưng tôi mong họ làm cho quán cà phê thành công.

Ghi chú · make a success of something (dù rủi ro).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...