Từ vựng B2

Chủ đề Từ trang trọng và thân mật 2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

geek

/ɡiːk/ B2

Nghĩa

người đam mê (công nghệ, một lĩnh vực) đến mức say mê n.

Định nghĩa · A person very enthusiastic about a specific subject or hobby.

“My sister is a total science geek and loves every documentary.”Chị tôi là một tín đồ khoa học chính hiệu, mê mọi bộ phim tài liệu.

Đồng nghĩa nerdanorak

Ghi chú · Register: thân mật. Ngày nay thường mang nghĩa tích cực (đam mê, giỏi). anorak nghĩa tương tự nhưng thiên chê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...