Kho từ › Phép so sánh (similes) › as busy as a bee

as busy as a bee

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
bận rộn tối mắt, bận như con ong
UK /əz ˌbɪzi əz ə ˈbiː/ · US /əz ˌbɪzi əz ə ˈbiː/
Before Tet, every shop owner is as busy as a bee.
→ Trước Tết, chủ tiệm nào cũng bận rộn tối mắt.
Hàm ý bận rộn một cách tích cực, chăm chỉ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...