Kho từ › Phép so sánh (similes) › as hard as iron

as hard as iron

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
cứng như sắt, rất cứng
UK /əz ˌhɑːd əz ˈaɪən/ · US /əz ˌhɑːd əz ˈaɪən/
The old bread had gone as hard as iron.
→ Ổ bánh mì cũ đã cứng như sắt.
Có thể tả vật cứng hoặc người lạnh lùng, cứng rắn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...