Kho từ › Phép so sánh (similes) › as dry as a bone

as dry as a bone

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
khô khốc, khô cong
UK /əz ˌdraɪ əz ə ˈbəʊn/ · US /əz ˌdraɪ əz ə ˈbəʊn/
The rice fields were as dry as a bone after months without rain.
→ Những cánh đồng lúa khô khốc sau nhiều tháng không mưa.
bone = xương; nhấn mạnh sự khô hạn hoàn toàn. Cũng nói tắt: bone-dry.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...