Kho từ › Phép so sánh (similes) › as bold as brass

as bold as brass

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
mặt dày, trơ trẽn, tự tin thái quá
UK /əz ˌbəʊld əz ˈbrɑːs/ · US /əz ˌbəʊld əz ˈbrɑːs/
As bold as brass, he walked in late without a word of apology.
→ Trơ trẽn hết sức, anh ta đi vào muộn mà chẳng một lời xin lỗi.
brass = đồng thau; hàm ý táo tợn, không biết ngượng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...