Kho từ › Phép so sánh (similes) › as white as a sheet

as white as a sheet

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
trắng bệch, tái mét (vì sợ hoặc sốc)
UK /əz ˌwaɪt əz ə ˈʃiːt/ · US /əz ˌwaɪt əz ə ˈʃiːt/
When she heard the bad news, she turned as white as a sheet.
→ Khi nghe tin dữ, cô ấy tái mét mặt.
Khác as white as snow: cụm này chỉ sự tái nhợt vì sợ hãi, không phải màu đẹp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...