Kho từ › Phép so sánh (similes) › as red as a beetroot

as red as a beetroot

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
đỏ bừng mặt (vì ngượng hoặc nóng)
UK /əz ˌred əz ə ˈbiːtruːt/ · US /əz ˌred əz ə ˈbiːtruːt/
He went as red as a beetroot when the teacher praised him in front of the class.
→ Cậu ấy đỏ bừng mặt khi cô giáo khen trước cả lớp.
beetroot = củ dền; thường vì ngượng ngùng. Anh-Mỹ hay nói as red as a beet.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...