Từ vựng B2

Chủ đề Phép so sánh (similes) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as red as a beetroot

/əz ˌred əz ə ˈbiːtruːt/ B2

Nghĩa

đỏ bừng mặt (vì ngượng hoặc nóng) idiom

Định nghĩa · Very red in the face due to embarrassment or heat.

“He went as red as a beetroot when the teacher praised him in front of the class.”Cậu ấy đỏ bừng mặt khi cô giáo khen trước cả lớp.

Ghi chú · beetroot = củ dền; thường vì ngượng ngùng. Anh-Mỹ hay nói as red as a beet.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...