Kho từ › Phép so sánh (similes) › as … as can be

as … as can be

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
hết mức có thể, cực kỳ (mẫu tạo phép so sánh)
UK /əz … əz kən ˈbiː/ · US /əz … əz kən ˈbiː/
After the long hike I was as thirsty as can be.
→ Sau chặng leo núi dài, tôi khát khô cả cổ.
Mẫu câu: as + tính từ + as can be. VD: I'm as thirsty as can be (tôi khát vô cùng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...