Kho từ › Phép so sánh (similes) › eat like a horse

eat like a horse

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
ăn khỏe, ăn rất nhiều
UK /ˌiːt laɪk ə ˈhɔːs/ · US /ˌiːt laɪk ə ˈhɔːs/
Teenage boys often eat like a horse after football practice.
→ Đám con trai tuổi teen thường ăn rất khỏe sau buổi tập bóng.
Trái nghĩa: eat like a bird (ăn rất ít).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...