Kho từ › Phép so sánh (similes) › sleep like a log

sleep like a log

B2 idiom 📁 Phép so sánh (similes) EVU-UI
ngủ say như chết, ngủ rất ngon
UK /ˌsliːp laɪk ə ˈlɒɡ/ · US /ˌsliːp laɪk ə ˈlɒɡ/
After the long journey I slept like a log.
→ Sau chuyến đi dài, tôi ngủ say như chết.
log = khúc gỗ; nhấn mạnh giấc ngủ sâu, không bị đánh thức.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...