mistake
/mɪˈsteɪk/ B1
Nghĩa
sai lầm
danh từ
Định nghĩa · An error or misunderstanding.
“Making a mistake is part of learning.”Mắc sai lầm là một phần của việc học.
“It was a simple mistake.”Đó là một sai lầm đơn giản.
Cụm hay dùng
make a mistakecommon mistakelearn from mistakes
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh nghiệm trong IELTS.
Ghi chú · Lỗi nhỏ; error trang trọng hơn, blunder là sai lầm ngớ ngẩn.