Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mistake

/mɪˈsteɪk/ B1

Nghĩa

sai lầm danh từ

Định nghĩa · An error or misunderstanding.

“Making a mistake is part of learning.”Mắc sai lầm là một phần của việc học.

“It was a simple mistake.”Đó là một sai lầm đơn giản.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về kinh nghiệm trong IELTS.

Ghi chú · Lỗi nhỏ; error trang trọng hơn, blunder là sai lầm ngớ ngẩn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...