Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mistake

/mis'teik/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1430

Nghĩa thường dùng

sai lầm danh từ

“Making a mistake is part of learning.”Mắc sai lầm là một phần của việc học.

Trái nghĩa correctionaccuracy
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mistake

/mis'teik/

danh từ

  • lỗi, sai lầm, lỗi lầm
    • to make a mistake: lầm, lầm lẫn; do sơ suất

thành ngữ

  1. and so mistake
    • (thông tục) không còn nghi ngờ gì nữa
      • it's hot today and no mistake: không còn nghi ngờ gì nữa hôm nay trời nóng

động từ mistook; mistaken

  • phạm sai lầm, phạm lỗi
  • hiểu sai, hiểu lầm
  • lầm, lầm lẫn
    • to mistake someone for another: lầm ai với một người khác

thành ngữ

  1. there is no mistaken
    • không thể nào lầm được
      • there is no mistake the house: không thể nào lầm nhà được
Định nghĩa tiếng Anh

n. a wrong action attributable to bad judgment or ignorance or inattention n. an understanding of something that is not correct v. identify incorrectly

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...