Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spoil

/spɔɪl/ B1

Nghĩa

làm hỏng (thức ăn, niềm vui); chiều hư v.

Định nghĩa · To damage something or make it less enjoyable.

“Don't spoil your dinner with snacks.”Đừng làm hỏng bữa tối bằng đồ ăn vặt.

“The bad news spoiled the celebration.”Tin xấu đã làm hỏng buổi lễ kỷ niệm.

Đồng nghĩa ruinmar

Ghi chú · Có thể dùng cho thức ăn ôi thiu hoặc làm hư trẻ em.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...