Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6411

spoil

/spɔil/

danh từ

  • (số nhiều) chiến lợi phẩm
  • lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)-(đùa cợt) bổng lộc, lương lậu
  • (đánh bài) sự hoà
  • đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên

ngoại động từ spoiled, spoilt

  • cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt
  • làm hư, làm hỏng, làm hại
    • the performance was spoilt by the rain: mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
    • the news spoilt his dinner: tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
  • làm hư (một đứa trẻ)
    • a spoilt child: một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
  • (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử

nội động từ

  • thối, ươn (quả, cá...)
    • these fruit will not spoil with keeping: những quả này để lâu không thối
  • mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)
  • (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn
    • to be spoiling for a fight: hậm hực muốn đánh nhau

thành ngữ

  1. spare the rod and spoil the child
    • (xem) rod
Định nghĩa tiếng Anh

n. (usually plural) valuables taken by violence (especially in war)\nn. the act of spoiling something by causing damage to it\nn. the act of stripping and taking by force\nv. become unfit for consumption or use

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...