Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

mar

/mɑ:/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #8573

Nghĩa thường dùng

làm hỏng động từ

“Don't mar the painting.”Đừng làm hỏng bức tranh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

mar

/mɑ:/

ngoại động từ

  • làm hư, làm hỏng, làm hại
    • to make or mar: một là làm cho thành công, hai là làm cho thất bại
Định nghĩa tiếng Anh

v. make imperfect

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...