Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ten

/ten/ A1 phổ biến #100

Nghĩa

Mười num.

Định nghĩa · The number after nine and before eleven.

“Ten dollars, please.”Mười đô la, làm ơn.

“We have ten toes.”Chúng ta có mười ngón chân.

Đồng nghĩa tenthdecade
Cụm hay dùng ten fingersten minutes

Mẹo IELTS · Sử dụng 'ten' để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số mười, thường dùng trong đếm số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...