round-trip ticket
/ˈraʊnd trɪp ˈtɪkɪt/ A1 TOEIC phổ biến #3008
Nghĩa
vé khứ hồi
n.
Định nghĩa · A ticket for travel to a place and back again.
“He has a round-trip ticket to New York.”Anh ấy có vé khứ hồi đến New York.