Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fabrication

/ˌfæbrɪˈkeɪʃən/ C1

Nghĩa

quá trình chế tạo, sản xuất (linh kiện bán dẫn) n.

Định nghĩa · The process of making semiconductor components.

“Chip fabrication requires a cleanroom environment.”Chế tạo chip đòi hỏi môi trường phòng sạch.

“The fabrication process is highly complex.”Quá trình chế tạo rất phức tạp.

Ghi chú · Trong ngữ cảnh này, thường chỉ sản xuất chip.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...