Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commencement

/kəˈmɛnsmənt/ B2

Nghĩa

lễ tốt nghiệp n.

Định nghĩa · A ceremony for graduating students.

“Commencement is held in May.”Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào tháng Năm.

“Her parents attended the commencement ceremony.”Bố mẹ cô ấy đã tham dự lễ tốt nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng ở Mỹ, chỉ lễ tốt nghiệp đại học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...