Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

afford

/əˈfɔːrd/ B1

Nghĩa

có khả năng chi trả động từ

Định nghĩa · to have enough money to pay for something

“I can't afford to buy a new car.”Tôi không thể chi trả để mua một chiếc xe mới.

“I can afford to buy a new car now.”Tôi có khả năng chi trả để mua một chiếc xe mới bây giờ.

Đồng nghĩa managefinance
Trái nghĩa cannot afford

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về chi tiêu.

Ghi chú · Dùng khi nói về tài chính cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...