afford
/əˈfɔːrd/ B1
Nghĩa
có khả năng chi trả
động từ
Định nghĩa · to have enough money to pay for something
“I can't afford to buy a new car.”Tôi không thể chi trả để mua một chiếc xe mới.
“I can afford to buy a new car now.”Tôi có khả năng chi trả để mua một chiếc xe mới bây giờ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về chi tiêu.
Ghi chú · Dùng khi nói về tài chính cá nhân.