Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

afford

/ə'fɔ:d/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1846

Nghĩa thường dùng

có khả năng chi trả động từ

“I can't afford to buy a new car.”Tôi không thể chi trả để mua một chiếc xe mới.

Đồng nghĩa provideoffersupplygrant
Trái nghĩa denywithholdrefuse
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

afford

/ə'fɔ:d/

ngoại động từ

  • có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)
    • I can't afford to lose a minute: tôi không thể để mất một phút nào
  • cho, tạo cho, cấp cho, ban cho
    • reading affords us pleasure: đọc sách cho ta niềm vui thú
    • the fields afford enough fodder for the cattle: cánh đồng cung cấp đủ cỏ khô cho trâu bò
Định nghĩa tiếng Anh

v. be able to spare or give up v. have the financial means to do something or buy something v. afford access to

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...