twelve
/twelv/ A1 phổ biến #430
Nghĩa
Mười hai
num.
Định nghĩa · The number after eleven and before thirteen.
“Twelve months a year.”12 tháng một năm.
“There are twelve months in a year.”Có mười hai tháng trong một năm.
Mẹo IELTS · Dùng số này để thể hiện số lượng trong bài viết.
Ghi chú · Số mười hai, thường dùng trong đếm số.