Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sandy

/ˈsændi/ B2

Nghĩa

cát, có cát tính từ

Định nghĩa · Covered with or consisting of sand.

“The beach was sandy and perfect for sunbathing.”Bãi biển thì có cát và hoàn hảo cho việc tắm nắng.

“The path is sandy.”Con đường đầy cát.

Đồng nghĩa grittysandy-colored
Cụm hay dùng sandy beachsandy soil

Mẹo IELTS · Dùng để tạo hình ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Tính từ mô tả có cát hoặc màu cát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...