sandy
/ˈsændi/ B2
Nghĩa
cát, có cát
tính từ
Định nghĩa · Covered with or consisting of sand.
“The beach was sandy and perfect for sunbathing.”Bãi biển thì có cát và hoàn hảo cho việc tắm nắng.
“The path is sandy.”Con đường đầy cát.
Mẹo IELTS · Dùng để tạo hình ảnh trong bài viết.
Ghi chú · Tính từ mô tả có cát hoặc màu cát.