Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sand

/sænd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2205

Nghĩa thường dùng

cát danh từ

“The beach is covered with soft sand.”Bãi biển được phủ một lớp cát mềm.

Đồng nghĩa gritgranules
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sand

/sænd/

danh từ

  • cát
  • (số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển
  • (thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm
  • màu cát

thành ngữ

  1. numberless as the sand(s)
    • vô số, hằng hà sa số
  2. the sands are running out
    • sắp đến lúc tận số

ngoại động từ

  • đổ cát, phủ cát, rải cát
  • trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận
  • đánh bóng bằng cát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a loose material consisting of grains of rock or coral n. French writer known for works concerning women's rights and independence (1804-1876)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...