sand
/sænd/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2205
Nghĩa thường dùng
cát
danh từ
“The beach is covered with soft sand.”Bãi biển được phủ một lớp cát mềm.
Biến thể từ
sands số nhiều
sanding hiện tại phân từ
sanded quá khứ phân từ
sanded quá khứ
sands ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sand
/sænd/
danh từ
- cát
- (số nhiều) bãi cát, lớp cát (ở dưới đáy); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bờ biển
- (thông tục) tính kiên định; sức chịu đựng; lòng can đảm
- màu cát
thành ngữ
- numberless as the sand(s)
- vô số, hằng hà sa số
- the sands are running out
- sắp đến lúc tận số
ngoại động từ
- đổ cát, phủ cát, rải cát
- trộn cát (vào đường, vào len) để gian lận
- đánh bóng bằng cát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a loose material consisting of grains of rock or coral n. French writer known for works concerning women's rights and independence (1804-1876)