Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dozen

/ˈdʌzən/ B1

Nghĩa

mười hai cái danh từ

Định nghĩa · A dozen means a group of twelve items.

“I bought a dozen eggs for the recipe.”Tôi đã mua một tá trứng cho công thức.

“I bought a dozen roses.”Tôi mua một tá hoa hồng.

Đồng nghĩa twelve
Cụm hay dùng a dozen eggshalf a dozen
Họ từ dozens (pl.)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về số lượng trong IELTS.

Ghi chú · Một tá, thường dùng cho vật đếm được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...