apparent
/əˈpærənt/ B1
Nghĩa
rõ ràng
tính từ
Định nghĩa · Clearly visible or understood; obvious.
“It was apparent that she was not happy with the decision.”Rõ ràng là cô ấy không hài lòng với quyết định đó.
“It was apparent that she was upset.”Rõ ràng là cô ấy đã buồn.
Cụm hay dùng
apparent reasonapparent differenceapparent fact
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh ý kiến trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó dễ thấy.