Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apparent

/əˈpærənt/ B1

Nghĩa

rõ ràng tính từ

Định nghĩa · Clearly visible or understood; obvious.

“It was apparent that she was not happy with the decision.”Rõ ràng là cô ấy không hài lòng với quyết định đó.

“It was apparent that she was upset.”Rõ ràng là cô ấy đã buồn.

Đồng nghĩa obviousclear
Trái nghĩa unclearhidden

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh ý kiến trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh điều gì đó dễ thấy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...