Từ vựng A1

Chủ đề number · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fifteen

/ˌfɪfˈtiːn/ A1 phổ biến #540

Nghĩa

Mười lăm num.

Định nghĩa · The number after fourteen and before sixteen.

“Fifteen minutes more.”Còn 15 phút.

“The meeting starts in fifteen minutes.”Cuộc họp bắt đầu sau mười lăm phút.

Đồng nghĩa fifteenfold
Họ từ fifteenth (ord)

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện số lượng trong bài viết.

Ghi chú · Số mười lăm, thường dùng trong đếm số.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...