Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

streaming

/ˈstriːmɪŋ/ B1

Nghĩa

truyền phát trực tuyến n

Định nghĩa · Live transmission of video or audio.

“Music streaming replaced CD sales.”Truyền phát nhạc trực tuyến thay thế doanh số CD.

“Streaming allows you to watch movies online.”Truyền phát trực tuyến cho phép bạn xem phim trực tuyến.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến streaming trong bài nói về công nghệ.

Ghi chú · Rất phổ biến trong giải trí trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...