Từ vựng A1

Chủ đề Collocations · Health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel better

A1

Nghĩa

cảm thấy khỏe hơn verb+adjective

Định nghĩa · To feel improved in health.

“I hope you feel better soon.”Mong bạn sớm cảm thấy khỏe hơn.

“She wants to feel better.”Cô ấy muốn cảm thấy tốt hơn.

Ghi chú · Câu chúc khi ai đó ốm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...