Từ vựng A1

Chủ đề Collocations · Health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drink juice

A1

Nghĩa

uống nước ép verb+noun

Định nghĩa · To consume a liquid made from fruit.

“She drinks juice for breakfast.”Cô ấy uống nước ép vào bữa sáng.

“He drinks orange juice.”Anh ấy uống nước cam.

Ghi chú · Nước trái cây tốt cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...