Từ vựng A1

Chủ đề Collocations · Health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel tired

A1

Nghĩa

cảm thấy mệt verb+adjective

Định nghĩa · To experience a lack of energy or strength.

“I feel tired after work.”Tôi cảm thấy mệt sau khi làm việc.

“She feels tired today.”Cô ấy cảm thấy mệt hôm nay.

Ghi chú · Cảm thấy mệt cần nghỉ ngơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...