take a nap
A2
Nghĩa
ngủ trưa
verb+noun
Định nghĩa · To rest briefly during the day.
“I take a nap after lunch.”Tôi ngủ trưa sau bữa trưa.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To rest briefly during the day.
“I take a nap after lunch.”Tôi ngủ trưa sau bữa trưa.
Đang tải...