draw pictures
Nghĩa
Định nghĩa · To create images using a writing tool.
“She likes to draw pictures after school.”Cô ấy thích vẽ tranh sau giờ học.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Hobbies & Free Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To create images using a writing tool.
“She likes to draw pictures after school.”Cô ấy thích vẽ tranh sau giờ học.
Đang tải...