play video games
Nghĩa
Định nghĩa · To engage in electronic games for fun.
“He likes to play video games after dinner.”Cậu ấy thích chơi trò chơi điện tử sau bữa tối.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Hobbies & Free Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To engage in electronic games for fun.
“He likes to play video games after dinner.”Cậu ấy thích chơi trò chơi điện tử sau bữa tối.
Đang tải...