Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · Hobbies & Free Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go camping

A2

Nghĩa

đi cắm trại verb+verb-ing

Định nghĩa · To spend time outdoors in a tent or temporary shelter.

“They go camping in the forest every summer.”Họ đi cắm trại trong rừng mỗi mùa hè.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...