watch cartoons
Nghĩa
Định nghĩa · To view animated shows or films for entertainment.
“The children watch cartoons every morning.”Bọn trẻ xem hoạt hình mỗi sáng.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Hobbies & Free Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To view animated shows or films for entertainment.
“The children watch cartoons every morning.”Bọn trẻ xem hoạt hình mỗi sáng.
Đang tải...