Từ vựng A2

Chủ đề Collocations · Hobbies & Free Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

play the drums

A2

Nghĩa

chơi trống verb+noun

Định nghĩa · To perform music using a percussion instrument with sticks.

“He can play the drums in a band.”Cậu ấy có thể chơi trống trong một ban nhạc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...