fly a kite
Nghĩa
Định nghĩa · To control a lightweight toy that flies in the air.
“The children fly a kite in the field.”Bọn trẻ thả diều trên cánh đồng.
Từ vựng A2
Chủ đề Collocations · Hobbies & Free Time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To control a lightweight toy that flies in the air.
“The children fly a kite in the field.”Bọn trẻ thả diều trên cánh đồng.
Đang tải...