Kho từ › Collocations · Education › gain experience

gain experience

B1 verb + noun 📁 Collocations · Education COLLOC
tích lũy kinh nghiệm
UK · US
Students can gain experience through internships.
→ Sinh viên có thể tích lũy kinh nghiệm qua các kỳ thực tập.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...