Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · Education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gain experience

B1

Nghĩa

tích lũy kinh nghiệm verb + noun

Định nghĩa · To acquire knowledge or skills through experience.

“Students can gain experience through internships.”Sinh viên có thể tích lũy kinh nghiệm qua các kỳ thực tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...